Bạn nghĩ sao nếu được trực tiếp xem cảnh này

Thật tuyệt vời nếu như được xem cảnh đó với một nửa yêu thương

Nơi có cảnh đẹp mê hồn

Tiếng anh sẽ giúp tôi sớm đặt chân đến nơi này

Chắc chắn bạn cũng mong muốn đặt chân đến nơi này

Bạn muốn những đã bao giờ bạn thật sự hành động để biến điều đó thành sự thật

Đây là lần đầu tiên tôi nhìn thấy bức ảnh này

Nếu tôi GIỎI- Tôi tin là sẽ có một ngày tôi sẽ được nhìn khung cảnh này trực tiếp

Tôi muốn ra nước ngoài để tiếp nhận văn minh nhân loại

Việc có vốn tiếng anh tốt sẽ là lợi thế của tôi, khiến tôi thành đạt hơn nữa

Saturday, December 28, 2013

Bài 2 - Giới thiệu chi tiết bản thân

Hi everybody. In the previous video, I told you about my self commomly. Today, I'm going to talk more about my self in detail.

My full name is Han Quang Du. I come from Phu Tho province and was born in 1990. In my mind, I always remember that I have had great memmories for 24 years.

In the past, the family was very, very poor: no bycycle, no motobike, no television and hardly any worthwhile asset. My parents were famers, true famers.

When I was 3 years old, I lived with my grandparentparents instead of my parents during 12 years later. Do you want to know why I lived with my grandparents along time? Simply, because my parents were very busy, they had no time to take care of me and they want me to have the best things.

I remember that my grandparents took  care of me carefully. I did not have to do housework, my main work was only learning, learning and learning. So, I had great academic achievements.

When I was a thigh school, I did not live with my grandparents any more. I rented a small room near my school and my independent life began from that time. The first time, I felt so sad, my new life was hard, I had too much work to do besides learning. The biggest problem that I had to face is that I can't sleep lonely. However, no long later, I adapted to the new life, control everything and had many a frond of memories.

From 2008-2012, I learned at Academy Of Finance, which thousands of people want to learn. My major was marketing, one of the most well - educated majors at AOF. At that time, I joined FMC and then, I was votted as ahead of this club. With my enthusiasm and the support of my partners, my club became the most prestigious club at AOF.

In this period, I found out many close friends and especially, I found out my first love. Do you want to know about my first love in more detail? Let me see….OK, I will share it for you in the next video.

In 2012, I graduated from university and began a new life one more time. In my new life, I had more difficulties and challenges. I had to worry about my financial issues and find out the key of success in the future. Now, I still wonder about it. Every day, I usually try my best to do my work most effectively. I believe that I will succeed by my passion and effort.


OK, that’s the end of my sharing. Nice day for you. See you again. 

Wednesday, December 25, 2013

Video phân biệt /i:/ và /I/


Cách phân biệt khi phát âm các nguyên âm ngắn và nguyên âm dài sẽ giúp bạn nghe tốt hơn đồng thời nói chuẩn hơn. Hãy cũng luyện tập mỗi ngày. Đừng quên click vào đăng ký theo dõi kênh BÍ QUYẾT PHÁT ÂM CHUẨN TIẾNG ANH để cập nhật thường xuyên

 PHÂN BIỆT DỰA VÀO CÁCH SỬ DỤNG NHƯ SAU

 /i:/

 /I/

 1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ..: complete, Vietnamese
 1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có 
tận cùng bằng "age"
 2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm: tea, bean, easy, meat
 2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”:be'come, de'cide
 3. "ee" thường được phát âm là /i:/:
free, agree, guarantee
 3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc
hai phụ âm i + phụ âm: ship, miss, grin
 4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:  receive, receipt,deceive..
 4. "ui" được phát âm là /ɪ/: build, guitar, equivalent
 5. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ:  believe, chief, grievous

Cách phát âm nguyên âm ngắn /I/

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,
khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên

/ɪ/ is a short vowel sound. 
Make your mouth a bit less wide than for /i:/.
Your tongue is a bit further back in your mouth than for /i:/.
It's pronounced/ɪ/.../ɪ/
Bin /bɪn/
Fish /fɪʃ/
Him /hɪm/
Gym /gɪm/
Six /sɪks/
Begin /bɪˈɡɪn/
Minute /ˈmɪnɪt/
Dinner /ˈdɪnər/
Chicken /ˈtʃɪkɪn/
Fifty /ˈfɪfti/
Miss Smith is thin. 
/mɪs smɪθ ɪz θɪn/ 

Jim is in the picture.
/dʒɪm ɪz ɪn ðə ˈpɪktʃər/
Bring chicken for dinner. 
/brɪŋ ˈtʃɪkɪn fər ˈdɪnər/

Listen to this ridiculous list.
/ˈlɪsn tə ðɪs rɪˈdɪkjələs lɪst/
The pretty women are busy in the gym. 
/ðə ˈprɪti ˈwɪmɪn ər ˈbɪzi ɪn ðə gɪm/
So sánh với cách phát âm /i:/
Khi phát âm âm /ɪ/ ngắn, vị trí lưỡi thấp hơn, khoảng cách môi trên-dưới rộng hơn
 và miệng mở rộng 2 bên nhưng hẹp hơn một chút so với âm /i:/ dài
Examples
ExamplesTranscriptionListenMeaning
him/hɪm/anh ấy
hymn/hɪm/bài thánh ca
sin/sɪn/tội lỗi, phạm tội
ship/∫ɪp/tàu thuyền
bin/bɪn/thùng
it/ɪt/
sit/sɪt/ngồi
lick/lɪk/cái liềm
chick/t∫ɪk/gà con
pill/pɪl/viên thuốc
begin/bɪ'gɪn/bắt đầu
picture/'pɪkt∫ə/bức tranh
miss/mɪs/nhớ, nhỡ
hill/hɪl/đồi
king/kɪŋ/vua
six/siks/số 6
wig/wɪg/chửi mắng
grin/grɪn/cười toe toét
fish/fɪ∫/
Identify the vowels which are pronounce /ɪ/ (Nhận biết các nguyên âm
được phát âm là /ɪ/)
Những trường hợp phát âm là /ɪ/
1. “a” được phát âm là /ɪ/ khi đối với những danh từ có hai âm tiết và có
tận cùng bằng "age"
ExamplesTranscriptionListenMeaning
village/’vɪlɪdʒ/làng xã
cottage/’kɔtɪdʒ/nhà tranh, lều tranh
shortage/’ʃɔːtɪdʒ/ tình trạng thiếu hụt
baggage/’bægɪdʒ/hành lý trang bị cầm tay
courage/’kʌrɪdʒ/lòng cam đảm
damage/’dæmɪdʒ/sự thiệt hại
luggage/’lʌgɪdʒ/hành lý
message/’mesɪdʒ/thông điệp
voyage/'vɔɪɪdʒ/cuộc du lịch
passage/’pæsɪdʒ/sự đi qua, thông qua
2. “e” được phát âm là /ɪ/ trong tiếp đầu ngữ “be”, “de” và “re”
ExamplesTranscriptionListenMeaning
begin/bɪ’gɪn/bắt đầu
become/bɪ’kʌm/trở nên
behave/bɪˈheɪv/cư xử
defrost/diːˈfrɔːst/xả nước đá
decide/dɪ’saɪd/quyết định
dethrone/dɪ’θroun/phế vị, truất phế
renew/rɪ’njuː/đổi mới
return/rɪˈtɜːrn/ trở về, hoàn lại
remind/rɪˈmaɪnd/gợi nhớ
reorganize/riːˈɔːrɡənaɪz/chỉnh đốn, tổ chức lại
3. “i” được phát âm là /ɪ/ trong từ có một âm tiết và tận cùng bằng một hoặc
hai phụ âm i + phụ âm
ExamplesTranscriptionListenMeaning
win/wɪn/chiến thắng
miss/mɪs/nhớ
ship/ʃɪp/thuyền, tầu
bit/bɪt/miếng nhỏ, một mẩu
sit/sɪt/  ngồi
kit/kɪt/đồ đạc, quần áo
din/dɪn/tiếng ồn ào (cười nói)
dim/dɪm/mờ ảo, không rõ
grin/grɪn/cười toe toét
him/hɪm/nó, ông ấy
twin/twɪn/sinh đôi
4. "ui" được phát âm là /ɪ/
ExamplesTranscriptionListenMeaning
build/bɪld/xây cất
guilt/gɪlt/tội lỗi
guinea/’gɪni/đồng tiền Anh (21 shillings)
guitar/gɪ'tɑːr/đàn ghi ta
quilt/kwɪlt/nệm bông
quixotic/kwɪk’sɔtɪk/có tính anh hùng rơm
equivalent/ɪˈkwɪvələnt/tương đương
colloquial/kə'ləʊkwɪəl/thuộc về đối thoại
mosquito/məs’kɪːtəʊ/con muỗi

Tuesday, December 24, 2013

Các phát âm nguyên âm dài /i:/

Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy.

Examples
Transcription
Meaning
sheep
/∫i:p/
con cừu
meal
/mi:l/
bữa ăn
marine
/mə'ri:n/
thuộc biển
see
/si:/
nhìn, trông
bean
/bi:n/
hạt đậu
heel
/hi:l/
gót chân
peel
/pi:l/
cái xẻng
cheap
/t∫i:p/
rẻ
seat
/si:t/
chỗ ngồi
eat
/i:t/
ăn
leek
/li:k/
tỏi tây
cheek
/t∫i:k/
meat
/mi:t/
thịt
cheese
/t∫i:z/
phó mát
tea
/ti:/
trà
pea
/pi:/
đậu Hà Lan
three
/θri:/
số 3
key
/ki:/
chìa khóa
fleece
/fli:s/
lông cừu
machine
/mə'∫i:n/
máy móc
Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
Examples
Transcription
Meaning
scene
/siːn/
phong cảnh
complete
/kəm'pliːt/
hoàn toàn
cede
/si:d/
nhường, nhượng bộ
secede
/sɪ'si:d/
phân ly, ly khai
benzene
/'benzi:n/
chất băng din
kerosene
/'kerəsi:n/
dầu hoả, dầu hôi
Vietnamese
/vjetnə'mi:z/
 người Việt Nam
2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
Examples
Transcription
Meaning
tea
/ti:/
trà
meal
/mi:l/
bữa ăn
easy
/'i:zɪ/
dễ dàng
cheap
 /t∫i:p/
 rẻ
meat
 /mi:t/
 thịt
dream
/dri:m/
giấc mơ, mơ
heat
/hi:t/
hơi nóng
neat
/ni:t/
gọn gàng
breathe
 /bri:ð/
 thở, thổi nhẹ
creature
 /'kri:t∫ə/
tạo vật
east
/i:st/
 hướng Đông

3. "ee" thường được phát âm là /i:/
Examples
Transcription
Meaning
three
 /θri:/
số 3
see
/si:/
 nhìn, trông, thấy
free
 /fri:/
 tự do
heel
 /hi:l/
gót chân
screen
/skri:n/
màn ảnh
cheese
 /t∫i:z/
pho-mát
agree
/ə'gri:/
đồng ý
guarantee
/gærən'ti:/
bảo đảm, cam đoan
Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
Examples
Transcription
Meaning
receive
 /rɪ'si:v/
nhận được
ceiling
 /'si:lɪŋ/
trần nhà
receipt
 /rɪ'si:t/
giấy biên lai
seize
 /si:z/
nắm lấy, túm lấy
deceive
/dɪ'si:v/
đánh lừa, lừa đảo
seignior
/'si:njə/
 lãnh chúa
Lưu ý: trong một số trường hợp khác "ei" được phát âm là /ei/, /ai/, /εə/ hoặc /e/
Examples
Transcription
Meaning
eight
 /eɪt/
 số tám
height
/haɪt/
 chiều cao
heir
 /eə/
người thừa kế
heifer
/'hefə/
bò nái tơ
5. "ey" thường được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp
key             /ki:/                      chìa khoá
Lưu ý: "ey" còn được phát âm là /eɪ/ hay /i/ vídụ: prey /preɪ/, obey /o'beɪ/, money /mʌnɪ/
6. "ie" được phát âm là /i:/ khi nó là những nguyên âm ở giữa một chữ
Examples
Transcription
Meaning
grief
/gri:f/
nỗi lo buồn
chief
/t∫i:f/
 người đứng đầu
believe
/bi'li:v/
tin tưởng
belief
/bi'li:f/
niềm tin, lòng tin
relieve
 /ri'li:v/
bớt đau buồn
relief
 /ri'li:f/
sự cứu trợ
grievance
/'gri:vəns/
lời trách, phàn nàn
grievous
/'gri:vəs/
đau khổ, đau đớn
Trường hợp ngoại lệ:
Examples
Transcription
Meaning
friend
/frend/
bạn
science
/'saiəns/
khoa học